Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social interaction

/ˈsoʊʃəl ˌɪntərˈækʃən/

Đang hiển thị mục gốc social interaction cho “social interactions”.

Nghĩa thường dùng

tương tác xã hội cụm từ

“Social interaction is essential for child development.”Tương tác xã hội rất cần thiết cho sự phát triển của trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...