Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social network

/ˈsəʊ.ʃəl ˈnet.wɜːk/

Đang hiển thị mục gốc social network cho “social networker”.

Nghĩa thường dùng

mạng xã hội danh từ

“Facebook is a popular social network.”Facebook là một mạng xã hội phổ biến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...