Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social pressure

Nghĩa thường dùng

áp lực xã hội danh từ

“Many teenagers feel social pressure to fit in with their peers.”Nhiều thanh thiếu niên cảm thấy áp lực xã hội phải hòa nhập với bạn bè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...