Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social programs

Nghĩa thường dùng

chương trình xã hội cụm từ

“Social programs can help lift people out of poverty.”Các chương trình xã hội có thể giúp nâng cao đời sống của người nghèo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...