Từ điển Anh–Việt

111.734 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Social progress

Nghĩa thường dùng

Tiến bộ xã hội cụm từ

“While social progress can come rather slow, it is better than making no progress at all”Mặc dù tiến bộ xã hội có thể đến khá chậm, nhưng tốt hơn là không tiến bộ gì cả

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...