Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social responsibility

Nghĩa thường dùng

trách nhiệm của cá nhân hoặc tổ chức đối với lợi ích của xã hội cụm từ

“Businesses should embrace social responsibility.”Các doanh nghiệp nên chấp nhận trách nhiệm xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...