Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social robotics

/ˈsoʊʃəl roʊˈbɑːtɪks/

Nghĩa thường dùng

Các robot được thiết kế để tương tác với con người trong các tình huống xã hội. cụm từ

“Social robotics is a growing field in AI research.”Robot xã hội là một lĩnh vực đang phát triển trong nghiên cứu AI.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...