Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social role

Nghĩa thường dùng

Vai trò xã hội. cụm từ

“Each individual has a unique social role in their community.”Mỗi cá nhân có một vai trò xã hội độc đáo trong cộng đồng của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...