Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social science

/ˈsəuʃəl ˈsaiəns/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

khoa học xã hội danh từ

“Sociology is an important branch of social science.”Xã hội học là một nhánh quan trọng của khoa học xã hội.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

social science

//

* danh từ
  • khoa học xã hội (nhóm những vấn đề có liên quan đến những con người trong xã hội bao gồm học, học, và địa lý)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...