Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social science

/ˌsəʊʃəl ˈsaɪəns/

Đang hiển thị mục gốc social science cho “social sciences”.

Nghĩa thường dùng

khoa học xã hội danh từ

“Sociology is an important branch of social science.”Xã hội học là một nhánh quan trọng của khoa học xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...