social security
/ˈsəuʃəl siˈkjuəriti/ Collins ★★
Nghĩa thường dùng
các chương trình của chính phủ để cung cấp hỗ trợ tài chính
cụm từ
“Social security is crucial for supporting the ageing population.”An sinh xã hội rất quan trọng để hỗ trợ dân số già.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
social security
//
* danh từ- phúc lợi xã hội (tiền của nhà nước trả cho người thất nghiệp, người đau ốm )