Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social security

/ˈsəuʃəl siˈkjuəriti/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

các chương trình của chính phủ để cung cấp hỗ trợ tài chính cụm từ

“Social security is crucial for supporting the ageing population.”An sinh xã hội rất quan trọng để hỗ trợ dân số già.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

social security

//

* danh từ
  • phúc lợi xã hội (tiền của nhà nước trả cho người thất nghiệp, người đau ốm )
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...