Từ điển Anh–Việt

112.599 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social services

/ˈsəuʃəl /ˈsɜːvɪsis/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

Các dịch vụ do chính phủ cung cấp để hỗ trợ cộng đồng. cụm từ

“Access to social services is crucial in urban areas.”Tiếp cận các dịch vụ xã hội là rất quan trọng ở các khu vực đô thị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

social services

//

* danh từ, pl
  • cơ quan dịch vụ xã hội (cơ quan nhà nước làm công việc giúp đỡ hoặc tư vấn về vấn đề sức khoẻ, pháp luật )
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...