Từ điển Anh–Việt

112.248 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social studies

Nghĩa thường dùng

giáo dục công dân danh từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

social studies

//

* danh từ
  • khoa học xã hội (nhóm những vấn đề có liên quan đến những con người trong xã hội bao gồm học, học, và địa lý)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...