Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social support

/ˈsoʊʃəl səˈpɔrt/

Nghĩa thường dùng

Sự hỗ trợ từ xã hội dành cho những người cần giúp đỡ. cụm từ

“Social support can greatly impact well-being.”Sự hỗ trợ xã hội có thể ảnh hưởng lớn đến sức khỏe tinh thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...