Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

social unrest

/ˈsoʊ.ʃəl ʌnˈrɛst/

Nghĩa thường dùng

sự rối loạn do sự không hài lòng trong một nhóm cụm từ

“Social unrest can lead to significant changes in society.”Sự bất ổn xã hội có thể dẫn đến những thay đổi đáng kể trong xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...