Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Social welfare

Nghĩa thường dùng

Phúc lợi xã hội cụm từ

“Denmark is well-known as the country which provides the most decent social welfare in the world.”Đan Mạch được biết đến là một quốc gia cung cấp phúc lợi xã hội tốt nhất trên thế giới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Social welfare

//

  • (Econ) Phúc lợi xã hội.+ Phúc lợi xã hội hoặc cộng đồng nói chung. Nói chung phúc lợi xã hội được coi là tổng phúc lợi của các cá nhân trong một xã hội.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...