Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

socializer

/ˈsoʊʃəlaɪzər/

Đang hiển thị mục gốc socializer cho “socializers”.

Nghĩa thường dùng

người xã hội hoá danh từ

“She is a great socializer at parties.”Cô ấy là một người xã hội hoá tuyệt vời tại các bữa tiệc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...