Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

societal

/sә'saiәtl/ phổ biến #6986

Nghĩa thường dùng

thuộc về xã hội tính từ

“Societal changes can impact the economy.”Những thay đổi xã hội có thể ảnh hưởng đến nền kinh tế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

societal

//

* tính từ
  • thuộc xã hội
Định nghĩa tiếng Anh

a relating to human society and its members

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...