Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

societal fragmentation

Nghĩa thường dùng

sự phân mảnh xã hội cụm từ

“Rapid urbanization may contribute to societal fragmentation.”Quá trình đô thị hóa nhanh có thể góp phần gây ra sự phân mảnh xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...