Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sociologist

/,sousi'ɔlədʤist/ phổ biến #8529

Nghĩa thường dùng

người nghiên cứu xã hội danh từ

“The sociologist studied the impact of technology on community life.”Nhà xã hội học đã nghiên cứu tác động của công nghệ đến đời sống cộng đồng.

Biến thể từ sociologists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sociologist

/,sousi'ɔlədʤist/

danh từ

  • nhà xã hội học
Định nghĩa tiếng Anh

n. a social scientist who studies the institutions and development of human society

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...