Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sodium chloride

/ˈsoʊ.di.əm klɔːr.aɪd/

Nghĩa thường dùng

clorua natri (muối ăn thông thường) danh từ

“Sodium chloride is commonly used in cooking.”Clorua natri thường được sử dụng trong nấu ăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sodium chloride

//

* danh từ
  • clorua natri (muối ăn thông thường)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...