Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sodium hydroxide

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sodium hydroxide

//

* danh từ
  • xút ăn da (chất rắn ăn mòn, màu trắng, dùng làm giấy và xà phòng)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...