Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sofa bed

/'soufə'bed/

Nghĩa thường dùng

giường xôfa (một loại xôfa có thể mở rộng ra thành giường) danh từ

“I bought a sofa bed for my guest room.”Tôi đã mua một chiếc giường xôfa cho phòng khách của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sofa bed

/'soufə'bed/

danh từ

  • giường xôfa (một loại xôfa có thể mở rộng ra thành giường)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...