Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

soft – hard

/sɒft/ – /hɑːd/

Nghĩa thường dùng

mềm – cứng tính từ

“The pillow is soft, but the rock is hard.”Gối thì mềm, nhưng đá thì cứng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...