Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

soft drink

/ˌsɒft ˈdrɪŋk/

Nghĩa thường dùng

nước ngọt (đồ uống không cồn) danh từ

“She ordered a soft drink instead of a beer.”Cô ấy gọi một ly nước ngọt thay vì một cốc bia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...