Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

soft drug

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

soft drug

//

* danh từ
  • một loại ma túy có thể không gây ra nghiện (chất cần sa ) và ít nguy hiểm hơn loại ma túy nặng như hêrôin
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...