Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

soft pillow

Nghĩa thường dùng

gối mềm cụm từ

“I’d much rather sleep with a firm pillow than a very soft pillow.”Tôi thích nằm gối cứng hơn là gối mềm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...