Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

soft skills

/sɒft skɪlz/

Nghĩa thường dùng

kỹ năng mềm n phr

“Communication is an important soft skill.”Giao tiếp là một kỹ năng mềm quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...