Từ điển Anh–Việt

112.327 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

soft skin

Nghĩa thường dùng

da mềm cụm từ

“She has soft skin that feels great to touch.”Cô ấy có làn da mềm mại mà cảm giác thật tuyệt khi chạm vào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...