soft-spoken
/'sɔft,spoukn/
tính từ
- nói nhẹ nhàng, nói dịu dàng
Định nghĩa tiếng Anh
s. having a speaking manner that is not loud or harsh
112,372 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
s. having a speaking manner that is not loud or harsh
Đang tải...