Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

soft-spoken

/'sɔft,spoukn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

soft-spoken

/'sɔft,spoukn/

tính từ

  • nói nhẹ nhàng, nói dịu dàng
Định nghĩa tiếng Anh

s. having a speaking manner that is not loud or harsh

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...