Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

softball

/'sɒftbɒ:l/ phổ biến #8130

Nghĩa thường dùng

bóng mềm danh từ

“She plays softball every weekend with her friends.”Cô ấy chơi bóng mềm mỗi cuối tuần với bạn bè.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

softball

//

* danh từ
  • trò chơi tương tự như bóng chày, chơi trên sân nhỏ hơn với quả bóng mềm to hơn
Định nghĩa tiếng Anh

n. ball used in playing softball n. a game closely resembling baseball that is played on a smaller diamond and with a ball that is larger and softer

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...