Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

software development

/ˈsɔːf.twer dɪˈvɛl.əp.mənt/

Nghĩa thường dùng

phát triển phần mềm cụm từ

“Software development is a key part of the tech industry.”Phát triển phần mềm là một phần quan trọng của ngành công nghệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...