Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

software solutions

/ˈsɔːfwer səˈluːʃənz/

Nghĩa thường dùng

Chương trình được thiết kế để giải quyết các vấn đề cụ thể. cụm từ

“Businesses often seek software solutions to improve efficiency.”Các doanh nghiệp thường tìm kiếm giải pháp phần mềm để nâng cao hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...