Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

software update

/ˈsɒftwɛr ˈʌpdeɪt/

Nghĩa thường dùng

Một phiên bản mới của chương trình để cải thiện hiệu suất. cụm từ

“Always install the latest software update for security.”Luôn cài đặt bản cập nhật phần mềm mới nhất để bảo mật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...