Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

soil conservation

/sɔɪl kənˌsɜːrˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

các phương pháp bảo vệ đất khỏi xói mòn cụm từ

“Soil conservation is vital for sustainable farming.”Bảo tồn đất là rất quan trọng cho nông nghiệp bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...