Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Soil degradation

Nghĩa thường dùng

Thoái hoá đất cụm từ

“Soil degradation poses a significant threat to agricultural productivity, leading to reduced crop yields and increased food insecurity globally.”Thoái hoá đất là một mối đe dọa lớn đối với năng suất nông nghiệp, dẫn đến giảm sản lượng cây trồng và gia tăng tình trạng mất an ninh lương thực toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...