Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Soil erosion

Nghĩa thường dùng

Xói mòn đất cụm từ

“Uncontrolled deforestation can lead to soil erosion.”Việc phá rừng không kiểm soát có thể dẫn đến xói mòn đất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...