Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

soil fertility

Nghĩa thường dùng

độ màu mỡ của đất cụm từ

“Soil fertility is essential for successful agriculture.”Độ màu mỡ của đất là rất quan trọng cho nông nghiệp thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...