Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

soil health

/sɔɪl hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

tình trạng của đất trong việc hỗ trợ sự phát triển của cây cụm từ

“Maintaining soil health is essential for agriculture.”Duy trì sức khỏe đất là điều cần thiết cho nông nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...