Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

soil management

/sɔɪl ˈmæn.ɪdʒ.mənt/

Nghĩa thường dùng

quản lý đất cụm từ

“Soil management is crucial for sustainable farming.”Quản lý đất là rất quan trọng cho nông nghiệp bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...