soil quality
Nghĩa thường dùng
Chất lượng đất.
cụm từ
“Soil quality is critical for successful farming.”Chất lượng đất rất quan trọng cho việc canh tác thành công.
Từ điển Anh–Việt
111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Soil quality is critical for successful farming.”Chất lượng đất rất quan trọng cho việc canh tác thành công.
Đang tải...