Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Soil salinity

Nghĩa thường dùng

Đất nhiễm mặn cụm từ

“Soil salinity is the amount of dissolved salt in the soil solution.”Độ mặn của đất là lượng muối hòa tan trong dung dịch đất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...