Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

solar energy generation

Nghĩa thường dùng

Quá trình sản xuất năng lượng từ ánh sáng mặt trời. cụm từ

“Solar energy generation is growing rapidly worldwide.”Sản xuất năng lượng mặt trời đang phát triển nhanh chóng trên toàn cầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...