Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

solar power

/ˈsoʊlər ˈpaʊər/

Nghĩa thường dùng

năng lượng mặt trời danh từ

“Solar power is a clean and renewable source of energy.”Năng lượng mặt trời là nguồn năng lượng sạch và tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...