Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

solar power generation

/ˈsoʊlər paʊər ˌdʒɛnəˈreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

Quá trình chuyển đổi ánh sáng mặt trời thành điện năng bằng cách sử dụng pin mặt trời. cụm từ

“Solar power generation has become a popular choice for many households.”Sản xuất điện từ năng lượng mặt trời đã trở thành lựa chọn phổ biến cho nhiều hộ gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...