Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sold out

/ˌsəʊld ˈaʊt/

Nghĩa thường dùng

(biển báo) đã bán hết vé/hàng cụm từ

“The concert was sold out, so we couldn't get any tickets.”Buổi hòa nhạc đã bán hết vé, nên chúng tôi không mua được vé nào.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...