sold out
/ˌsəʊld ˈaʊt/
Nghĩa thường dùng
(biển báo) đã bán hết vé/hàng
cụm từ
“The concert was sold out, so we couldn't get any tickets.”Buổi hòa nhạc đã bán hết vé, nên chúng tôi không mua được vé nào.