soldiership
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
soldiership
/'souldʤəʃip/
danh từ
- nghề lính, nghề đi lính ((cũng) soldiery)
Định nghĩa tiếng Anh
n skills that are required for the life of soldier
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n skills that are required for the life of soldier
Đang tải...