Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

soldiery

/'souldʤəri/ phổ biến #41694
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

soldiery

/'souldʤəri/

danh từ

  • quân lính (một nước, một vùng...)
  • đội quân
    • a disparate soldiery: đội quân ô hợp
  • (như) soldiership
Định nghĩa tiếng Anh

n soldiers collectively

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...