Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sole survivor

Nghĩa thường dùng

người sống sót duy nhất cụm từ

“She was the sole survivor of the crash. Everyone else died.”Cô ấy là người duy nhất sống sót sau vụ tai nạn. Mọi người khác đều thiệt mạng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...