Từ điển Anh–Việt

112.322 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

solemnness

/'sɔləmnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

solemnness

/'sɔləmnis/

danh từ

  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) tính trọng thể, tính long trọng; tính trang nghiêm
Định nghĩa tiếng Anh

n. The state or quality of being solemn; solemnity; impressiveness; gravity; as, the solemnness of public worship.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...